Chữ Hán giản thểSửa đổi

Danh từSửa đổi

列傳

  1. Văn bản thuật lại sinh bình một nhân vật nào.
    世家三十, 列傳七十 (Thế gia tam thập, liệt truyện thất thập - 司馬遷之報任少卿書)

DịchSửa đổi