сокращать

Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từSửa đổi

сокращать Thể chưa hoàn thành ((В))

  1. (укорачивать) rút ngắn, rút gọn
  2. (текст тж. ) giản lược, cắt bớt, lược bớt, cắt bỏ
  3. (слово) viết tắt.
    сократить путь — rút ngắn đường đi
    сократить сроки строительства — rút ngắn thời hạn xây dựng
    сократить свою речь — rút ngắn bài diễn văn của mình
  4. (уменьшать) rút bớt, giảm bớt, tài giảm, cắt giảm, giảm.
    сокращать расходы — giảm chi, giảm bớt chi tiêu, rút bớt chi phí
    сокращать штат[ы] — giảm (tinh giản, giản chính, giảm bớt, rút bớt) biên chế
  5. (thông tục)(увольнять) thải, giãn, sa thải
    мат. — giản ước, ước lược

Tham khảoSửa đổi