нуждаться

Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từSửa đổi

нуждаться Thể chưa hoàn thành

  1. (находиться в бедности) sống thiếu thốn (túng thiếu, túng bấn, nghèo túng, bần cùng).
    он очень нуждатьсяается — cậu ta sống rất thiếu thốn, anh ấy bấn lắm, ông ấy nghèo túng lắm
  2. (в П) cần.
    очень нуждатьсяв деньгах — rất cần tiền
    он нуждатьсяается в помощи — nó cần sự giúp đỡ, nó cần được giúp đỡ
    он перестал в нём нуждаться — anh ấy không cần nó nữa

Tham khảoSửa đổi