маленький

Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

маленький

  1. Nhỏ, , nhỏ bé, bé bỏng, bé tí, nho nhỏ, be bé; (небольшого роста) nhỏ nhắn, loắt choắt, nhỏ người, nhỏ vóc.
  2. (незначительный) nhỏ, nhẹ, không đáng kể.
    маленькая неприяность — điều khó chịu không đáng kể
  3. (по положению) bình thường, tầm thường, không quan trọng.
    маленькие люди — hạng tép diu, những người tầm thường, (không quan trọng)
  4. (малолетный) nhỏ tuổi, bé con.
    в знач. сущ. м. (thông tục) — (дитя) con, con thơ
    да удаленький погов. маленький — bé hạt tiêu

Tham khảoSửa đổi