Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từSửa đổi

Bản mẫu:rus-noun-f-1a2 луна gc

  1. Trăng, mặt trăng, nguyệt cầu, cung trăng; cung nga, ngọc thỏ, ông quảng, chị Hằng (поэт. ); ông giăng, ônh trăng (дет. ).
    полная луна — trăng tròn, trăng rằm

Tham khảoSửa đổi