заводиться

Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từSửa đổi

заводиться Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: завестись))

  1. (появдяться) [bắt đầu] có, xuất hiện.
    у него завелись деньги — nó đã có tiền
    в доме завелись мыши — trong nhà có chuột
    у него завелись новые знакомства — anh ấy có bạn bè mới
  2. (thông tục)(устанавливаться) [được] đặt ra, định ra
    в доме завелись новые порядки — trong nhà nền nếp mới đã được đặt ra
  3. (о моторе) nổ máy, khởi động
  4. (о часах) [được] lên dây.
    моеор не заводится — máy (động cơ) không nổ

Tham khảoSửa đổi