Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từSửa đổi

дрожать Thể chưa hoàn thành

  1. (трястись) run, rung, rung động, lay động, rung lên
  2. (о голосе, звуке) run rung
  3. (о свете) rung rinh, chập chờn.
    дрожать от холода — run vì lạnh, bị rét run
    дрожать от страха — rung sợ
    дрожать мелкой дрожью — run run
    дрожать от возбуждения — run vì sự xúc cảm
    дрожать всем телом — cả người run lên
    перен. — (бояться) run sợ, sợ hãi, kinh hãi
    дрожатьперед кем-л. — run sợ (sợ hãi, kinh hãi) ai
    дрожать за кого-л., что-л. — run sợ (lo lắng, lo sợ, lo ngại quá chừng) cho ai, cho việc gì
    дрожать над кем-л. — hết sức nâng niu ai, chăm sóc ai quá chừng
    дрожать над чем-л. — giữ gìn cái gì rất cẩn thận, dè sẻn cái gì
    дрожать за свою судьбу — lo sợ cho số phận mình
    дрожать над каждой копейкой — tiếc từng xu

Tham khảoSửa đổi