Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɛn˧˧ ɓa̰ːʔk˨˩ɗɛŋ˧˥ ɓa̰ːk˨˨ɗɛŋ˧˧ ɓaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɛn˧˥ ɓaːk˨˨ɗɛn˧˥ ɓa̰ːk˨˨ɗɛn˧˥˧ ɓa̰ːk˨˨

Định nghĩaSửa đổi

đen bạc

  1. Cùng nghĩa như bạc bẽo, phụ bạc.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi