Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

  1. Động: hang núi; đào: cây đào

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔwŋ˨˩ ɗa̤ːw˨˩ɗə̰wŋ˨˨ ɗaːw˧˧ɗəwŋ˨˩˨ ɗaːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwŋ˨˨ ɗaːw˧˧ɗə̰wŋ˨˨ ɗaːw˧˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

động đào

  1. (Xem từ nguyên 1) Nơi tiên ở; Nơiphụ nữ đẹp ở.
    Quyết xắn tay, anh mở khoá động đào. (ca dao)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi