Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̤wŋ˨˩ ɓo̰ʔ˨˩ɗəwŋ˧˧ ɓo̰˨˨ɗəwŋ˨˩ ɓo˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwŋ˧˧ ɓo˨˨ɗəwŋ˧˧ ɓo̰˨˨

Tính từSửa đổi

đồng bộ

  1. (Chm.) . (Những chuyển động) có cùng chu kì hoặc cùng tốc độ, được tiến hành trong cùng một thời gian, tạo ra một sự phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp với nhau.
    Động cơ điện đồng bộ.
    Các bộ phận của máy chạy không đồng bộ.
  2. Có sự ăn khớp giữa tất cả các bộ phận hoặc các khâu, tạo nên một sự hoạt động nhịp nhàng của chỉnh thể.
    Trang bị máy móc đồng bộ.
    Một sự phát triển đồng bộ và cân đối.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi