đánh lộn đánh lạo

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗajŋ˧˥ lo̰ʔn˨˩ ɗajŋ˧˥ la̰ːʔw˨˩ɗa̰n˩˧ lo̰ŋ˨˨ ɗa̰n˩˧ la̰ːw˨˨ɗan˧˥ loŋ˨˩˨ ɗan˧˥ laːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗajŋ˩˩ lon˨˨ ɗajŋ˩˩ laːw˨˨ɗajŋ˩˩ lo̰n˨˨ ɗajŋ˩˩ la̰ːw˨˨ɗa̰jŋ˩˧ lo̰n˨˨ ɗa̰jŋ˩˧ la̰ːw˨˨

Động từSửa đổi

đánh lộn đánh lạo

  1. Như đánh lộn (nhưng nghĩa mạnh hơn).