Khác biệt giữa các bản “đạt”

n
sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.
n (Bot của Mxn: mục đích → mục đích)
n (sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.)
{{-adj-}}
'''đạt'''
# [[yêu cầu|Yêu cầu]], [[mức]] [[tương]] đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật). [[Dùng]] [[chữ]] đạt. [[Bài]] [[thơ]] đạt.
#: ''Dùng chữ '''đạt'''.''
# {{term|Id.; kết hợp hạn chế}} . (Vận hội) [[may mắn]], làm việc gì cũng [[dễ]] đạt [[kết quả]] [[mong muốn]]. [[Vận]] đạt.
#: ''Bài thơ '''đạt'''.''
# {{term|Id.; kết hợp hạn chế}} . (Vận hội) [[may mắn]], làm việc gì cũng [[dễ]] đạt [[kết quả]] [[mong muốn]]. [[Vận]] đạt.
#: ''Vận '''đạt'''.''
 
{{-verb-}}
'''đạt'''
# Đến được đích, [[thực hiện]] được điều [[nhằm]] [[tới]]. Đạt [[mục đích]]. [[Nguyện]] [[vọng]] chưa đạt. [[Năng]] [[suất]] đạt.
#: ''Nguyện vọng chưa '''đạt'''.''
# [[tấn|Tấn]] một [[hecta]]. [[Thi]] [[kiểm tra]] đạt [[loại]] [[giỏi]].
#: ''Năng suất '''đạt'''.''
# [[tấn|Tấn]] một [[hecta]].
#: ''Thi kiểm tra '''đạt''' loại giỏi.''
# {{term|Cũ}} . Đưa [[cái]] [[mang]] [[nội dung]] [[thông báo]] [[chuyển]] đến đối [[tượng]] [[thông báo]]. Đạt [[giấy mời]] đi các [[nơi]].
 
11.582

lần sửa đổi