Khác biệt giữa các bản “đã”

n
sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.
n (sửa (tng. ) ~~> (tục ngữ))
n (sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.)
'''đã'''
# {{term|Hay đg.}} .
# {{term|Cũ}} . [[Khỏi]] [[hẳn]] [[bệnh]]. Đau [[chóng]] đã [[chầy]] ([[tục ngữ]]).[[Thuốc]] đắng đã [[tật]] ([[tục ngữ]]).
#: ''Đau chóng '''đã''' chầy ([[tục ngữ]]).''
# [[hết|Hết]] [[cảm giác]] [[khó chịu]], [[do]] [[nhu cầu]] [[sinh lí]] hoặc [[tâm lí]] nào đó đã được [[thoả mãn]] đến [[mức]] đầy đủ. [[Gãi]] đã [[ngứa]]. Đã [[khát]]. Ăn chưa đã [[thèm]]. [[Ngủ]] thêm cho đã [[mắt]]. Đã [[giận]].
#: ''Thuốc đắng '''đã''' tật ([[tục ngữ]]).''
# I p.
# [[hết|Hết]] [[cảm giác]] [[khó chịu]], [[do]] [[nhu cầu]] [[sinh lí]] hoặc [[tâm lí]] nào đó đã được [[thoả mãn]] đến [[mức]] đầy đủ. [[Gãi]] đã [[ngứa]]. Đã [[khát]]. Ăn chưa đã [[thèm]]. [[Ngủ]] thêm cho đã [[mắt]]. Đã [[giận]].
# {{term|Thường dùng trước đg., t.}} . [[Từ]] [[biểu thị]] [[sự việc]], [[hiện tượng]] [[nói]] đến [[xảy ra]] trước [[hiện tại]] hoặc trước một [[thời]] điểm nào đó được [[xem]] là [[mốc]], trong [[quá khứ]] hoặc [[tương lai]]. [[Bệnh]] đã [[khỏi]] [[từ]] [[hôm qua]]. [[Mai]] [[nó]] về thì [[tôi]] đã đi [[rồi]]. Đã [[nói là]] làm.
#: ''Gãi '''đã''' ngứa.'' — Đã khát.
# {{term|Dùng ở cuối vế câu, thường trong câu cầu khiến}} . [[Từ]] [[biểu thị]] [[việc]] [[vừa]] [[nói]] đến [[cần]] được [[hoàn thành]] [[trước khi]] [[làm việc]] nào khác. Đi đâu [[mà]] [[vội]], [[chờ]] cho [[tạnh]] [[mưa]] đã. [[Nghỉ]] [[cái]] đã, [[rồi]] [[hãy]] làm [[tiếp]].
#: ''Ăn chưa '''đã''' thèm.''
# [[iI|II]] [[tr]].
#: ''Ngủ thêm cho '''đã''' mắt.''
# [[từ|Từ]] [[biểu thị]] ý [[nhấn mạnh]] thêm về [[sắc thái]] [[khẳng định]] của một [[nhận xét]]. [[Nhà]] ấy [[lắm]] của. Đã đẹp chưa [[kìa?]] Đã đành [[như thế]].
#: '''''Đã''' giận.''
# {{term|Dùng trong câu có hình thức nghi vấn}} . [[Từ]] [[biểu thị]] ý [[nhấn mạnh]] thêm về [[sắc thái]] [[nghi vấn]]. [[Phê]] [[bình]] chưa [[chắc]] [[nó]] đã [[nghe]]. Đã [[dễ gì]] [[bảo]] được [[anh]] [[ta]].
 
{{-adv-}}
# {{term|Thường dùng trước đg., t.}} . [[Từ]] [[biểu thị]] [[sự việc]], [[hiện tượng]] [[nói]] đến [[xảy ra]] trước [[hiện tại]] hoặc trước một [[thời]] điểm nào đó được [[xem]] là [[mốc]], trong [[quá khứ]] hoặc [[tương lai]]. [[Bệnh]] đã [[khỏi]] [[từ]] [[hôm qua]]. [[Mai]] [[nó]] về thì [[tôi]] đã đi [[rồi]]. Đã [[nói là]] làm.
#: ''Bệnh '''đã''' khỏi từ hôm qua.''
#: ''Mai nó về thì tôi '''đã''' đi rồi.''
#: ''''Đã''' nói là làm.''
# {{term|Dùng ở cuối vế câu, thường trong câu cầu khiến}} . [[Từ]] [[biểu thị]] [[việc]] [[vừa]] [[nói]] đến [[cần]] được [[hoàn thành]] [[trước khi]] [[làm việc]] nào khác. Đi đâu [[mà]] [[vội]], [[chờ]] cho [[tạnh]] [[mưa]] đã. [[Nghỉ]] [[cái]] đã, [[rồi]] [[hãy]] làm [[tiếp]].
#: ''Đi đâu mà vội, chờ cho tạnh mưa '''đã'''.''
#: ''Nghỉ cái '''đã''', rồi hãy làm tiếp.''
# [[tr]]. [[từ|Từ]] [[biểu thị]] ý [[nhấn mạnh]] thêm về [[sắc thái]] [[khẳng định]] của một [[nhận xét]]. [[Nhà]] ấy [[lắm]] của. Đã đẹp chưa [[kìa?]] Đã đành [[như thế]].
#: '''''Đã''' đẹp chưa kìa?''
#: '''''Đã''' đành như thế.''
# {{term|Dùng trong câu có hình thức nghi vấn}} . [[Từ]] [[biểu thị]] ý [[nhấn mạnh]] thêm về [[sắc thái]] [[nghi vấn]]. [[Phê]] [[bình]] chưa [[chắc]] [[nó]] đã [[nghe]]. Đã [[dễ gì]] [[bảo]] được [[anh]] [[ta]].
#: ''Phê bình chưa chắc nó '''đã''' nghe.''
#: '''''Đã''' dễ gì bảo được anh ta.''
# Đành [[Tổ]] [[hợp]] [[biểu thị]] một điều được [[coi]] là [[dĩ nhiên]], [[nhằm]] [[bổ sung]] một.
 
11.582

lần sửa đổi