Khác biệt giữa các bản “tâm trạng”

n
sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.
n (Bot của Mxn: đặt liên kết đến Wiktionary:IPA)
n (sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.)
{{-noun-}}
'''tâm trạng'''
# [[trạng thái|Trạng thái]] [[tâm lí]], [[tình cảm]]. [[Tâm]] [[trạng]] [[vui vẻ]], [[phấn chấn]]. [[Tâm]] [[trạng]] [[sảng khoái]] [[lúc]] [[ban mai]]. [[Có]] [[tâm trạng]] [[hoài nghi]], [[chán nản]] của [[kẻ]] [[liên tiếp]] [[bị]] [[thất bại]].
#: '''''Tâm trạng''' vui vẻ, phấn chấn.''
#: '''''Tâm trạng''' sảng khoái lúc ban mai.''
#: ''Có '''tâm trạng''' hoài nghi, chán nản của kẻ liên tiếp bị thất bại.''
 
{{-ref-}}
11.582

lần sửa đổi