Khác biệt giữa các bản “thở”

n
sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.
n (Bot của Mxn: đặt liên kết đến Wiktionary:IPA)
n (sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.)
{{-verb-}}
'''thở'''
# [[hít|Hít]] [[không khí]] vào [[lồng ngực]], vào [[cơ thể]] [[rồi]] đưa [[trở ra]], qua [[mũi]], [[miệng]] (điều kiện và biểu hiện của sự sống). [[Thở]] [[không khí]] [[trong lành]]. [[Người]] bị [[nạn]] vẫn [[còn]] [[thở]]. [[Tắt]] [[thở*]].
#: '''''Thở''' không khí trong lành.''
# {{term|Chm.}} . (Cơ thể sinh vật) [[thực hiện]] [[chức năng]] [[hấp thụ]] [[oxygen]] và [[thải]] [[khí]] [[carbonic]] (điều kiện của sự sống). [[Cây]] [[thở]] [[chủ yếu]] bằng [[lá]].
#: ''Người bị nạn vẫn còn '''thở'''.''
# {{term|Thgt.}} . [[Nói]] [[ra]] [[những]] điều không hay. [[Thở]] [[ra]] [[những]] [[lời]] [[bất mãn]].
#: ''Tắt '''thở'''.''
# {{term|Chm.}} . (Cơ thể sinh vật) [[thực hiện]] [[chức năng]] [[hấp thụ]] [[oxygen]] và [[thải]] [[khí]] [[carbonic]] (điều kiện của sự sống). [[Cây]] [[thở]] [[chủ yếu]] bằng [[lá]].
#: ''Cây '''thở''' chủ yếu bằng lá.''
# {{term|Thgt.}} . [[Nói]] [[ra]] [[những]] điều không hay. [[Thở]] [[ra]] [[những]] [[lời]] [[bất mãn]].
#: '''''Thở''' ra những lời bất mãn.''
 
{{-trans-}}
11.582

lần sửa đổi