Khác biệt giữa các bản “rõ”

n
sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.
n (Bot của Mxn: khẳng định → khẳng định)
n (sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.)
{{-adj-}}
'''rõ'''
# Ở [[trạng thái]] [[tách bạch]] [[hẳn]] [[ra]], [[khiến]] có thể [[phân biệt]] được [[hoàn toàn]] với [[những]] [[cái]] khác. [[Nói]] to, [[nghe]] rất. [[Biết]] không [[rõ]] [[lắm]]. [[Rõ]] [[mồn một]]. [[Nó]] [[thua]] đã [[rõ]] [[rồi]]. [[Trời]] đã [[sáng rõ]] (đến mức có thể nhìn thấy rõ mọi sự vật).
#: ''Biết không '''rõ''' lắm.''
# [[iII|III]] [[tr]]. (kng.; dùng trước t. ). [[Từ]] [[biểu thị]] ý [[khẳng định]] về một [[mức độ]] [[cho là]] [[thấy]] rất, vì [[hơn hẳn]] [[bình thường]]. [[Dậy]] [[rõ]] [[sớm]]. [[Làm]] [[rõ]] [[nhanh]]. [[Rõ]] [[thật]] [[buồn cười]].
#: '''''Rõ''' mồn một.''
#: ''Nó thua đã '''rõ''' rồi.''
#: ''Trời đã sáng '''rõ''' (đến mức có thể nhìn thấy '''rõ''' mọi sự vật).''
# [[iII|III]] [[tr]]. (kng.''; dùng trước t.'' ).'' [[Từ]] [[biểu thị]] ý [[khẳng định]] về một [[mức độ]] [[cho là]] [[thấy]] rất, vì [[hơn hẳn]] [[bình thường]]. [[Dậy]] [[rõ]] [[sớm]]. [[Làm]] [[rõ]] [[nhanh]]. [[Rõ]] [[thật]] [[buồn cười]].''
#: ''Dậy '''rõ''' sớm.''
#: ''Làm '''rõ''' nhanh.''
#: '''''Rõ''' thật buồn cười.''
 
{{-verb-}}
'''rõ'''
# [[biết|Biết]] [[tường tận]], [[cụ thể]]. [[Ai]] [[nấy]] đều [[rõ]] [[sự thể]]. [[Không]] [[rõ]] [[thực hư]] [[thế nào]].
#: ''Ai nấy đều '''rõ''' sự thể.''
#: ''Không '''rõ''' thực hư thế nào.''
 
{{-trans-}}
11.582

lần sửa đổi