Khác biệt giữa các bản “chặt”

n
sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.
n (Bot của Mxn: đặt liên kết đến Wiktionary:IPA)
n (sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.)
{{-adj-}}
'''chặt'''
# {{term|Thường dùng phụ sau đg.}} Ở [[trạng thái]] đã được làm cho [[bám]] [[sát]] vào [[nhau]] không [[rời]], [[khó]] [[tách]] [[nhau]] [[ra]], [[khó gỡ]] [[ra]].
#: ''Khoá '''chặt''' cửa.''
# Ở [[trạng thái]] đã được làm cho [[bám]] [[sát]] vào [[nhau]] không [[rời]], [[khó]] [[tách]] [[nhau]] [[ra]], [[khó gỡ]] [[ra]]. [[Khoá]] [[chặt]] [[cửa]]. [[Lạt]] [[mềm]] [[buộc]] [[chặt]] (tng. ). [[Thắt]] [[chặt]] [[tình bạn]] (b. ). [[Siết]] [[chặt]] [[hàng ngũ]] (b. ).
#: ''Lạt mềm buộc '''chặt''' ([[tục ngữ]]).''
# Rất [[khít]], không [[còn]] [[kẽ hở]] nào. Đầm đất cho [[chặt]]. [[Ép]] [[chặt]]. [[Năng]] [[nhặt]] [[chặt]] bị (tng. ). [[Bố]] [[cục]] rất [[chặt]] (b. ).
#: ''Thắt '''chặt''' tình bạn.''
# Không để [[rời]] [[khỏi]] sự [[theo dõi]], không [[buông lỏng]]; [[chặt chẽ]]. [[Kiểm]] [[soát]] [[chặt]]. [[Chỉ]] đạo rất [[chặt]].
#: ''Siết '''chặt''' hàng ngũ.''
# {{term|Kng.}} . [[Sít]] [[sao]], [[chi li]] trong sự [[tính toán]], không [[rộng rãi]]. [[Chi]] [[tiêu]] [[chặt]].
# Rất [[khít]], không [[còn]] [[kẽ hở]] nào.
#: ''Đầm đất cho '''chặt'''.''
#: ''Ép '''chặt'''.''
#: ''Năng nhặt '''chặt''' bị ([[tục ngữ]]).''
#: ''Bố cục rất '''chặt'''.''
# Không để [[rời]] [[khỏi]] sự [[theo dõi]], không [[buông lỏng]]; [[chặt chẽ]]. [[Kiểm]] [[soát]] [[chặt]]. [[Chỉ]] đạo rất [[chặt]].
#: ''Kiểm soát '''chặt'''.''
#: ''Chỉ đạo rất '''chặt'''.''
# {{term|Kng.}} . [[Sít]] [[sao]], [[chi li]] trong sự [[tính toán]], không [[rộng rãi]]. [[Chi]] [[tiêu]] [[chặt]].
#: ''Chi tiêu '''chặt'''.''
 
{{-verb-}}
'''chặt'''
# Làm đứt [[ngang]] [[ra]] bằng cách dùng [[dao]], hoặc [[nói chung]] [[vật]] có [[lưỡi]] [[sắc]], [[giáng]] [[mạnh]] xuống. [[Chặt]] [[cành]] [[cây]]. [[Chặt]] [[tre]] [[chẻ]] [[lạt]]. [[Chặt]] [[xiềng]] (b. ).
#: '''''Chặt''' cành cây.''
#: '''''Chặt''' tre chẻ lạt.''
#: '''''Chặt''' xiềng.''
 
{{-trans-}}
11.582

lần sửa đổi