Khác biệt giữa các bản “bèn”

n
sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.
n (Bot của Mxn: đặt liên kết đến Wiktionary:IPA)
n (sửa lỗi ví dụ ko xuống dòng.)
{{-adv-}}
'''bèn'''
# P. (dùng phụ trước động từ) (Làm việc gì) [[liền]] [[ngay]] sau một [[việc]] nào đó, [[nhằm]] đáp ứng một [[yêu cầu]], [[chủ quan]] hay [[khách quan]]. [[Giận]] quá, [[bèn]] [[bỏ]] đi. Ưng ý, [[bèn]] [[mua]] [[ngay]]. [[Thấy]] [[không khí]] [[nặng nề]] quá, [[anh]] [[ta]] [[bèn]] [[nói]] đùa một [[câu]].
#: ''Giận quá, '''bèn''' bỏ đi.''
#: ''Ưng ý, '''bèn''' mua ngay.''
#: ''Thấy không khí nặng nề quá, anh ta '''bèn''' nói đùa một câu.''
 
{{-trans-}}
11.582

lần sửa đổi