Khác biệt giữa các bản “trì”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
n
 
{{-compound-}}
**[[trì độn|Trì độn]]: Sự ngu đần, đầu óc tối tăm.
**[[trì gia|Trì gia]], [[trị gia]]: Quản lý việc gia đình.
**[[trì hoãn|Trì hoãn]], [[trì lưu]]: Sự nấn ná, lần khân làm chậm chễ việc thi hành của một công việc nào đó.
**[[trì hồi|Trì hồi]]: Sự do dự, phân vân, không quyết đoán.
**[[trì trệ|Trì trệ]]: Sự đình đốn trong công việc hay sự uể oải của con người.
{{stub}}
 
==Xem thêm==
*Danh từ riêng [[Trì]].
88

lần sửa đổi