Khác biệt giữa bản sửa đổi của “ngoái”

Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
PiedBot (thảo luận | đóng góp)
n Import from Hồ Ngọc Đức' Free Vietnamese Dictionary Project
(Không có sự khác biệt)

Phiên bản lúc 07:09, ngày 7 tháng 7 năm 2006

Tiếng Việt

Cách phát âm

  • IPA : /ŋwɐːj35/

Từ tương tự

Động từ

ngoái

  1. Cg. Ngoái cổ. Quay cổ lại.
    Ngoái lại xem ai đi đằng sau.

Tham khảo