Khác biệt giữa các bản “nào”

không có tóm lược sửa đổi
n
{{-vie-}}
{{-pron-}}
* [[wWiktionary:IPA|IPA]] : {{IPA|/{{VieIPA|n|à|o}}/}}
 
{{-nôm-}}
{{topđầu}}
*[[㝹]]: [[nao]], [[nau]], [[nào]], [[niu]]
*[[閙]]: [[náo]], [[náu]], [[nào]], [[nháo]]
*[[鬧]]: [[náo]], [[náu]], [[nao]], [[nào]]
{{midgiữa}}
*[[闹]]: [[náo]], [[nào]]
*[[芾]]: [[phế]], [[phị]], [[phất]], [[phí]], [[nào]]
{{bottomcuối}}
 
{{-paro-}}
{{đầu}}
 
{{-adv-}}
'''nào'''
# [[từ|Từ]] dùng với [[ý]] [[phủ]] định]] [[nhằm]] [[bác bỏ]].
#: '''''Nào''' có gì đâu mà ầm ĩ cả lên .''
#: ''Trước sau '''nào''' thấy bóng người (<u>[[w:Truyện Kiều|Truyện Kiều]]</u>)''
# [[trt|Trt]]. [[Từ]] dùng để [[nhấn mạnh]] [[mang]] [[tính]] [[liệt kê]].
#: '''''Nào''' giấy, '''nào''' sách, '''nào''' quần áo bừa bộn .''
#: ''Một tháng phải lo đủ thứ: '''nào''' tiền ăn, '''nào''' tiền mặc, '''nào''' tiền học hành.''
 
{{-pronoun-}}
'''nào'''
# [[từ|Từ]] dùng để [[hỏi]] về [[cái]] [[cần]] [[biết]] [[rõ]] trong [[tập hợp]] [[số]] cùng [[loại]].
#: ''Trong số này người '''nào''' nói giỏi tiếng.''
#: ''Anh? Anh xem cái '''nào''' là của anh thì anh lấy đi.''
#: ''Anh?''
#: ''Anh xem cái '''nào''' là của anh thì anh lấy đi.''
#: ''Định ngày '''nào''' trong tháng này thì tổ chức.''
# [[từ|Từ]] dùng để chỉ [[rachỉ]] ra một đối [[đối tượng]] có [[liên quan]] nhưng không [[cụ thể]].
#: ''Có người '''nào''' đó sáng nay gọi điện cho anh.''
#: ''Mới tếtTết hôm '''nào''' mà lại đã sắp hết năm rồi.''
# [[từ|Từ]] dùng để [[chỉ]] [[bất cứ]] ai, hay [[việc gì]].
#: ''Ngày '''nào''' cũng như ngày '''nào''' .''
#: ''Ngày '''nào''' cũng được .''
 
{{-trans-}}
; từ dùng để hỏi
{{top}}
{{đầu}}
* {{eng}}: [[which]]
* {{rus}}: [[который]], [[какой]]
{{mid}}
* {{fra}}: [[quel]]
{{giữa}}
* {{zho}}: [[哪个]]
* {{spa}}: [[cual]], [[cuales]] {{plur}}
{{bottom}}
* {{zho}}: [[哪个]] ([[na]] [[ca]])
{{cuối}}
 
{{-ref-}}