Khác biệt giữa các bản “cống”

n
Corrections...
n (Thêm thông tin Hán-Nôm/Addition of Han-Nom information)
n (Corrections...)
*[[汞]]: [[hống]], [[cống]]
{{bottom}}
 
{{-hanviet-t-}}
{{top}}
*[[汞]]: [[hống]], [[cống]]
{{bottom}}
 
{{-nôm-}}
{{top}}
*[[𣹟]]: [[cống]]
{{bottom}}
 
{{-paro-}}
{{đầu}}
 
{{-noun-}}
'''cống'''
# Đường [[thông]] được làm [[xây dựng]] để [[chủ]] động cho [[nước]] [[chảy]] qua.
#: ''Xây '''cống'''.''
 
{{-verb-}}
'''cống'''
## [[dâng|Dâng]] [[nộp]] [[lễ vật]] cho [[vua chúa]] hay [[nước]] [[mà]] [[mình]] [[chịu]] [[thần phục]].
##: '''''Cống''' ngà voi châu báu.''
##: '''''Cống''' át chủ.''
# {{term|Dân tộc}} [[tên gọi|Tên gọi]] của một trong [[số]].
# [[dân tộc|Dân tộc]] [[anh em]] [[sống]] trên [[lãnh thổ]] [[Việt Nam]] (x. [[phụ|Phụ]] [[lục)]]).
# {{term|Tiếng}} [[ngôn ngữ|Ngôn ngữ]] của [[dân tộc]] [[Cống]].
 
289.600

lần sửa đổi