Khác biệt giữa các bản “xước”

không có tóm lược sửa đổi
n (Import from Hồ Ngọc Đức' Free Vietnamese Dictionary Project)
 
{{-adj-}}
'''xước'''
# Có [[vệt]] [[nhỏ]] trên [[bề mặt]], [[do]] [[bị]] [[vật]] [[nhỏ]], [[sắc]] [[quệt]] vào (thường nói về da). Gai cào xước da. Cốc thuỷ tinh bị xước nhiều chỗ.
#:''Gai cào '''xước''' da.''
#:''Cốc thuỷ tinh bị '''xước''' nhiều chỗ.''
 
{{-verb-}}
'''xước'''
# {{term|Ph.}} . [[tước|Tước]]. [[Xước]] [[vỏ]] [[mía]].
#:'''''Xước''' [[vỏ]] [[mía]].
# {{term|Ph.}} . [[lật|Lật]] [[hai]] đầu [[mối]] [[khăn]] cho [[vểnh]] [[ngược]] [[lên]] (một lối [[quấn]] khăn trên đầu). Xước khăn đầu rìu. Cái khăn buộc xước trên đầu.
#:'''''Xước''' khăn đầu rìu.
#:''Cái khăn buộc '''xước''' trên đầu.''
 
{{-ref-}}
{{R:FVDP}}
 
 
[[Thể loại:Tính từ tiếng Việt]]
289

lần sửa đổi