Khác biệt giữa các bản “ký hiệu”

không có tóm lược sửa đổi
n (Import from Hồ Ngọc Đức' Free Vietnamese Dictionary Project)
 
{{-noun-}}
'''ký hiệu'''
# [[dấu|Dấu]] dùng để chỉ [[tắt]] một [[vật]] hay một [[phép tính]] theo một [[qui ước]]. [[Ký]] [[hiệu]] [[hóa học]]. [[Dấu]] [[biểu thị]] một [[nguyên tố]], một [[đơn chất]], [[gồm]] một [[chữ hoa]], hoặc [[hai]] [[chữ]] [[mà]] đầu là [[chữ hoa]].
#: '''''Ký hiệu''' [[hóa học]].''
#[[Dấu]] [[biểu thị]] một [[nguyên tố]], một [[đơn chất]], [[gồm]] một [[chữ hoa]], hoặc hai chữ mà đầu là chữ hoa.
#: ''H là '''ký hiệu''' của hy-đrô,.''
#: ''Ca là '''ký hiệu''' của can-xi.''
289

lần sửa đổi