Khác biệt giữa các bản “sinh sôi”

không có tóm lược sửa đổi
 
 
{{-vie-}}
Động từ
sinh sôi
# sinh nở(Sinh nở) và (phát triển) ngày một nhiều.
 
{{-pron-}}
Từ đồng nghĩa
{{vie-pron}}
* Sinh nở
 
* English: Multiply
{{-verb-}}
Thể loại:Động từ tiếng Việt
'''sinh sôi'''
Đặt câu:-Thời tiết nóng ẩm, sâu bọ sinh sôi rất nhanh
# sinh nở(Sinh nở)(phát triển) ngày một nhiều.
-Của cải sinh sôi nẩy nở
Đặt câu#:-''Thời tiết nóng ẩm, sâu bọ '''sinh sôi''' rất nhanh.''
[[Thể loại:Tục ngữ tiếng Việt]]
 
[[Thể loại:Động từ tiếng Việt]]
2.759

lần sửa đổi