Khác biệt giữa các bản “sinh sôi”

không có tóm lược sửa đổi
(Tạo trang mới với nội dung “ verb sinh sôi # sinh nở(Sinh nở) và (phát triển) ngày một nhiều. syn * Sinh nở trans đầu * ara: Multiply cuối mẫu Thể loạ…”)
 
 
Động từ
 
verb
sinh sôi
# sinh nở(Sinh nở) và (phát triển) ngày một nhiều.
 
Từ đồng nghĩa
syn
* Sinh nở
* araEnglish: Multiply
 
trans
đầu
* ara: Multiply
cuối
 
mẫu
Thể loại:Động từ tiếng Việt
Đặt câu:-Thời tiết nóng ẩm, sâu bọ sinh sôi rất nhanh
-Của cải sinh sôi nẩy nở
Người dùng vô danh