Tiếng Anh sửa

Danh từ sửa

side-strack

  1. Đường tàu tránh.

Thành ngữ sửa

Ngoại động từ sửa

side-strack ngoại động từ

  1. Cho (xe lửa) vào đường tránh; tránh.
  2. Làm sai đi, làm lạc đi, làm trệch đi, đi trệch.
    to side-strack attention — đánh lại sự chú ý; làm lãng trí
  3. Hoãn lại không xét, hoãn lại không giải quyết.

Tham khảo sửa