Tiếng Pháp sửa

Cách phát âm sửa

  • IPA: /ɔ.djøz.mɑ̃/

Phó từ sửa

odieusement /ɔ.djøz.mɑ̃/

  1. (Một cách) Bỉ ổi, (một cách) ghê tởm.
    Calomnier odieusement — vu khống một cách bỉ ổi
  2. (Một cách) Tệ hại.
    Être odieusement en retard — đến chậm một cách tệ hại

Tham khảo sửa