Sửa đổi lần cuối lúc 17:58 vào ngày 14 tháng 9 năm 2011

nghiêng

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiəŋ˧˧ ŋiəŋ˧˥ ŋiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋiəŋ˧˥ ŋiəŋ˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từSửa đổi

nghiêng

  1. Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên.
    Tường nghiêng sắp đổ.
    Đòn cân nghiêng..
    Nghiêng nước nghiêng thành. (Nói nhan sắc làm cho vua say đắm đến đổ thành mất nước).
  2. Ngả sang một phía.
    Nghiêng về hòa, không muốn tiếp tục đánh.

Tham khảoSửa đổi