централизованный

Tiếng Nga sửa

Chuyển tự sửa

Tính từ sửa

централизованный

  1. Tập quyền, tập trung.
    централизованное государство — nhà nước tập quyền
  2. (о снабжении и т. п. ) [được] tập trung, do một cơ quan phụ trách.
    централизованная подача воды — [việc] tập trung phân phối nước, phân phối nước do một cơ quan phụ trách
    централизованное планирование — [việc] kế hoạch hóa tập trung thống nhất, lập kế hoạch tập trung vào trung ương

Tham khảo sửa