Tiếng Nga sửa

Chuyển tự sửa

Tính từ sửa

радиоактивный

  1. (Thuộc về) Phóng xạ, (обладающий свойством радиоактивности) [có tính] phóng xạ.
    радиоактивные вещества — những chất phóng xạ
    радиоактивные изотопы — những đồng vị phóng xạ
    радиоактивный распад — sự phân rã chất đồng vị phóng xạ
    радиоактивное заражение — sự nhiễm phóng xạ

Tham khảo sửa